Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inducement
01
sự khuyến khích, phần thưởng khuyến khích
something given to someone in order to persuade or encourage them to do something particular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inducements
Các ví dụ
The special discount acted as an inducement for customers to make a purchase.
Giảm giá đặc biệt đóng vai trò như một động lực để khách hàng thực hiện mua hàng.
02
sự khuyến khích, sự dụ dỗ
act of bringing about a desired result
Cây Từ Vựng
inducement
induce



























