inducement
in
ɪn
in
duce
ˈdju:s
dyoos
ment
mənt
mēnt
indument

Định nghĩa và ý nghĩa của "inducement"trong tiếng Anh

Inducement
01

sự khuyến khích, phần thưởng khuyến khích

something given to someone in order to persuade or encourage them to do something particular 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inducements
Các ví dụ
The charity provided a small gift as an inducement to encourage donations. 

Tổ chức từ thiện đã cung cấp một món quà nhỏ như một động lực để khuyến khích quyên góp.

02

sự khuyến khích, sự dụ dỗ

act of bringing about a desired result 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng