indoors
in
ɪn
in
doors
ˈdɔ:z
dawz

Định nghĩa và ý nghĩa của "indoors"trong tiếng Anh

01

trong nhà, ở trong

in or into a building, room, etc. 
indoors definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Due to the heavy rain, they decided to stay indoors all day. 

Do mưa lớn, họ quyết định ở trong nhà cả ngày.

Indoors
01

bên trong, nội thất

the area or space inside a building 
indoors definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She decorated the indoors with festive lights for the holiday season. 

Cô ấy trang trí nội thất với đèn lễ hội cho mùa lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng