arachnophobia
a
a
a
rach
ˌræk
rāk
no
pho
ˈfəʊ
few
bia
biə
biē
thanatophobiaailurophobiasatanophobiatechnophobia

Định nghĩa và ý nghĩa của "arachnophobia"trong tiếng Anh

Arachnophobia
01

chứng sợ nhện

an extreme and irrational fear at the sight of spiders 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His arachnophobia made it impossible for him to stay in the same room as a spider. 

Chứng sợ nhện của anh ấy khiến anh không thể ở cùng phòng với một con nhện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng