indecent exposure
Pronunciation
/ˌɪndˈiːsənt ɛkspˈoʊʒɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indecent exposure"trong tiếng Anh

Indecent exposure
01

phô bày khiếm nhã, lộ liễu khiếm nhã

the act of showing private parts of the body in public in a way that is offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The man was charged with indecent exposure at the beach.
Người đàn ông bị buộc tội phô bày khiếm nhã ở bãi biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng