incrimination
inc
ɪnk
ink
ri
ri
ri
mi
mi
nation
ˈneɪʃn
neishn
cauterizationhybridizationserializationgesticulation

Định nghĩa và ý nghĩa của "incrimination"trong tiếng Anh

Incrimination
01

sự buộc tội, sự cáo buộc

the act of suggesting that someone is guilty, particularly of a crime 
incrimination definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
incriminations
Các ví dụ
The evidence led to his incrimination. 

Bằng chứng dẫn đến sự buộc tội của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng