Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Increment
01
tăng lương
an increase in someone's salary that happens at regular intervals
Các ví dụ
She received a salary increment after completing her professional development program.
Cô ấy nhận được tăng lương sau khi hoàn thành chương trình phát triển chuyên môn.
02
sự tăng lên, mức tăng
the amount or degree by which something becomes larger or greater
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
increments
Các ví dụ
The temperature showed a small increment each hour.
Nhiệt độ cho thấy một gia tăng nhỏ mỗi giờ.
Cây Từ Vựng
incremental
increment



























