inconvenience
Pronunciation
/ˌɪnkənˈvinjəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconvenience"trong tiếng Anh

Inconvenience
01

sự bất tiện, phiền toái

difficulties caused by something that makes one irritated or uncomfortable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inconveniences
Các ví dụ
Her flight was delayed, leading to an inconvenience as she missed her connecting train.
Chuyến bay của cô ấy bị hoãn, dẫn đến bất tiện vì cô ấy đã lỡ chuyến tàu nối tiếp.
02

sự bất tiện, sự phiền toái

the state or quality of being not useful, suitable, or convenient
Các ví dụ
The lack of parking caused inconvenience for customers.
Việc thiếu chỗ đỗ xe đã gây ra sự bất tiện cho khách hàng.
to inconvenience
01

gây bất tiện, làm phiền

to cause someone or something difficulty, discomfort, or trouble
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inconvenience
ngôi thứ ba số ít
inconveniences
hiện tại phân từ
inconveniencing
quá khứ đơn
inconvenienced
quá khứ phân từ
inconvenienced
Các ví dụ
She did not want to inconvenience her colleagues with extra work.
Cô ấy không muốn làm phiền đồng nghiệp của mình với công việc thêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng