incision
in
ˌɪn
in
ci
ˈsɪ
si
sion
ʒən
zhēn
/ɪnsˈɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incision"trong tiếng Anh

Incision
01

vết rạch, vết mổ

a surgical cut made in flesh or skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incisions
02

vết rạch, vết khía

a depression scratched or carved into a surface
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng