incidentally
in
ˌɪn
in
ci
si
den
ˈdɛn
den
ta
lly
li
li
regimentallyornamentallyincrementallydetrimentally

Định nghĩa và ý nghĩa của "incidentally"trong tiếng Anh

incidentally
01

tình cờ, nhân tiện

in a way that is by chance or accident 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Incidentally, I ran into Sarah at the grocery store yesterday. 

Tình cờ, tôi đã gặp Sarah ở cửa hàng tạp hóa hôm qua.

02

nhân tiện, ngẫu nhiên

used to introduce a different or unrelated topic 
Các ví dụ
The movie was quite entertaining. Incidentally, it was directed by the same person who did that documentary we liked. 

Bộ phim khá là giải trí. Nhân tiện, nó được đạo diễn bởi cùng một người đã làm bộ phim tài liệu mà chúng tôi thích.

03

nhân tiện, ngẫu nhiên

used to mention something that is less important compared to the main topic of discussion 
Các ví dụ
I've arranged the meeting for Thursday. Incidentally, there's also a team lunch that day. 

Tôi đã sắp xếp cuộc họp vào thứ Năm. Nhân tiện, hôm đó cũng có bữa trưa nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng