incendiary
in
ɪn
in
cend
ˈsɛnd
send
ia
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "incendiary"trong tiếng Anh

Incendiary
01

chất gây cháy, thiết bị gây cháy

a device created to cause explosion and fire in order to completely destroy something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incendiaries
Các ví dụ
The police found an incendiary hidden in the abandoned building. 

Cảnh sát tìm thấy một thiết bị gây cháy được giấu trong tòa nhà bỏ hoang.

02

kẻ đốt nhà, người mắc chứng cuồng hỏa

a criminal who illegally sets fire to property 
incendiary
01

gây cháy, hỏa công

utilized to set fire on a property 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The authorities found incendiary devices at the scene of the arson. 

Nhà chức trách đã tìm thấy các thiết bị gây cháy tại hiện trường vụ hỏa hoạn.

02

gây cháy, dễ cháy

made with the intention of causing fire 
Các ví dụ
The investigation revealed that the factory fire was started by an incendiary device planted by an employee. 

Cuộc điều tra tiết lộ rằng vụ cháy nhà máy được bắt đầu bởi một thiết bị gây cháy do một nhân viên đặt.

03

kích động, nổi loạn

arousing to action or rebellion 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng