Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Incapacity
01
sự bất lực
the inability or limitation to perform physical tasks or activities due to physical disabilities, injuries, or impairments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The construction worker's incapacity to lift heavy objects prevented him from performing certain tasks on the job site.
Khả năng không thể của công nhân xây dựng trong việc nâng các vật nặng đã ngăn cản anh ta thực hiện một số nhiệm vụ tại công trường.
02
sự bất lực, sự không có khả năng
the lack of intellectual or mental power to do something
Các ví dụ
The student's learning disabilities resulted in an incapacity to grasp mathematical concepts and required additional support in the classroom.
Khuyết tật học tập của học sinh dẫn đến không có khả năng nắm bắt các khái niệm toán học và cần hỗ trợ thêm trong lớp.
03
sự bất lực
the state of being physically or mentally unable to do one's work or to manage one's affairs
Cây Từ Vựng
incapacity
capacity



























