Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reduced circumstances
01
hoàn cảnh giảm sút, tình hình tài chính khó khăn
a situation where someone's financial or social status has significantly decreased, often due to factors like job loss or financial difficulties
trang trọng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
She claims she is a duchess living in reduced circumstances.
Cô ấy tuyên bố mình là một nữ công tước sống trong hoàn cảnh khó khăn.



























