in-person
in
ɪn
in
per
pɜ:
son
sən
sēn
mcphersonworsenperson

Định nghĩa và ý nghĩa của "in-person"trong tiếng Anh

in-person
01

trực tiếp, có mặt

an appearance carried out personally in someone else's physical presence 
in-person definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng