impulse
Pronunciation
/ˈɪmpəɫs/, /ˌɪmˈpəɫs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impulse"trong tiếng Anh

Impulse
01

xung lực, động cơ bản năng

an instinctive motive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impulses
02

sự thúc đẩy, mong muốn bất chợt

a sudden strong urge or desire to do something, often without thinking or planning beforehand
Các ví dụ
The sudden impulse to travel led them to book a last-minute flight.
Sự thôi thúc đột ngột muốn đi du lịch khiến họ đặt một chuyến bay phút chót.
03

xung, phóng điện

the electrical discharge that travels along a nerve fiber
04

xung lực, sự thúc đẩy

the act of applying force suddenly
05

xung, sóng chuyển tiếp

(electronics) a sharp transient wave in the normal electrical state (or a series of such transients)
06

xung lực, động lực

an impelling force or strength
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng