Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to imprint
01
in dấu, đóng dấu
to make a lasting mark on a surface or material through pressure or contact
Transitive: to imprint a mark or pattern on a surface
Các ví dụ
The author's signature was imprinted on the title page of each limited edition book.
Chữ ký của tác giả đã được in trên trang tiêu đề của mỗi cuốn sách phiên bản giới hạn.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
imprint
ngôi thứ ba số ít
imprints
hiện tại phân từ
imprinting
quá khứ đơn
imprinted
quá khứ phân từ
imprinted
Các ví dụ
Her words of encouragement imprinted a sense of confidence in his mind.
Những lời động viên của cô ấy khắc sâu cảm giác tự tin vào tâm trí anh.
Imprint
01
dấu ấn, ảnh hưởng đặc biệt
a distinctive influence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imprints
02
dấu vết, dấu ấn
a device produced by pressure on a surface
03
dấu ấn, ấn tượng
an impression produced by pressure or printing
04
dấu ấn, thông tin xuất bản
an identification of a publisher; a publisher's name along with the date and address and edition that is printed at the bottom of the title page
05
dấu vết, vết lõm
a concavity in a surface produced by pressing



























