Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impressionable
01
dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tác động
easily influenced or affected by others or external factors, especially due to a lack of experience or critical judgment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impressionable
so sánh hơn
more impressionable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The impressionable teenager was swayed by the trendy lifestyle depicted on social media.
Thanh thiếu niên dễ bị ảnh hưởng đã bị lung lay bởi lối sống thời thượng được miêu tả trên mạng xã hội.
Cây Từ Vựng
unimpressionable
impressionable
impression
impress



























