Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impractical
01
không thực tế, không khả thi
not practical or feasible
Các ví dụ
Her plan to walk to work in the pouring rain seemed impractical.
Kế hoạch đi bộ đến chỗ làm của cô ấy dưới trời mưa như trút nước có vẻ không thực tế.
02
không thực tế, không thể thực hiện được
impossible to do or achieve
Các ví dụ
His plan to swim across the ocean is highly impractical.
Kế hoạch bơi qua đại dương của anh ấy là rất không thực tế.
Cây Từ Vựng
impractical
practical
practice



























