Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impracticable
01
không thể thực hiện được, không thực tế
not possible or very difficult to be done
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impracticable
so sánh hơn
more impracticable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The technology required for such an ambitious project was still impracticable at the time.
Công nghệ cần thiết cho một dự án đầy tham vọng như vậy vẫn còn không thể thực hiện được vào thời điểm đó.
Cây Từ Vựng
impracticable
practicable
practice



























