to impoverish
Pronunciation
/ˌɪmˈpɑvɹɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impoverish"trong tiếng Anh

to impoverish
01

làm suy giảm, giảm chất lượng

to diminish something's overall quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impoverish
ngôi thứ ba số ít
impoverishes
hiện tại phân từ
impoverishing
quá khứ đơn
impoverished
quá khứ phân từ
impoverished
02

làm nghèo đi, làm suy sụp

to take away a person or a country's riches to the point of poverty
Các ví dụ
Corruption in the government can impoverish a country ’s citizens.
Tham nhũng trong chính phủ có thể làm nghèo công dân của một quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng