importunate
im
ɪm
im
por
ˈpɔ:
paw
tu
tju:
tyoo
nate
nɪt
nit

Định nghĩa và ý nghĩa của "importunate"trong tiếng Anh

importunate
01

phiền phức, nài nỉ

characterized by persistent and pressing demands or pleas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most importunate
so sánh hơn
more importunate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The journalist was known for his importunate style, often getting answers when others couldn't. 

Nhà báo này được biết đến với phong cách khăng khăng của mình, thường nhận được câu trả lời khi người khác không thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng