Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
importunate
01
phiền phức, nài nỉ
characterized by persistent and pressing demands or pleas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most importunate
so sánh hơn
more importunate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team faced importunate demands from the client, who insisted on frequent updates.
Nhóm đã phải đối mặt với những yêu cầu liên tục từ phía khách hàng, người này luôn đòi hỏi cập nhật thường xuyên.
Cây Từ Vựng
importunately
importunate



























