Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
importunate
01
phiền phức, nài nỉ
characterized by persistent and pressing demands or pleas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most importunate
so sánh hơn
more importunate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The journalist was known for his importunate style, often getting answers when others couldn't.
Nhà báo này được biết đến với phong cách khăng khăng của mình, thường nhận được câu trả lời khi người khác không thể.
Cây Từ Vựng
importunately
importunate



























