implementation
imp
ˌɪmp
imp
le
men
mɛn
men
ta
ˈteɪ
tei
tion
ʃən
shēn
/ˌɪmplɪməntˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "implementation"trong tiếng Anh

Implementation
01

triển khai, thực hiện

the act of accomplishing some aim or executing some order
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
implementations
02

triển khai, thực hiện

the act of implementing (providing a practical means for accomplishing something); carrying into effect
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng