impetigo
Pronunciation
/ɪmpˈɛɾɪɡˌoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impetigo"trong tiếng Anh

Impetigo
01

bệnh chốc lở, nhiễm trùng da do vi khuẩn lây lan

a contagious bacterial skin infection causing red sores that turn into yellowish-brown crusts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Impetigo can affect any part of the body and is highly contagious.
Chốc lở có thể ảnh hưởng đến bất kỳ phần nào của cơ thể và rất dễ lây lan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng