impermanent
im
ɪm
im
per
ˈpɜ:
ma
nent
nənt
nēnt
impertinent

Định nghĩa và ý nghĩa của "impermanent"trong tiếng Anh

impermanent
01

tạm thời, không vĩnh viễn

having a limited duration 
impermanent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impermanent
so sánh hơn
more impermanent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The couple understood that their time in the small town was impermanent due to work commitments. 

Cặp đôi hiểu rằng thời gian của họ ở thị trấn nhỏ là tạm thời do các cam kết công việc.

02

tạm thời, không vĩnh viễn

existing or enduring for a limited time only 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng