Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impart
01
truyền đạt, thông báo
to make information, knowledge, or a skill known or understood
Transitive: to impart information or knowledge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impart
ngôi thứ ba số ít
imparts
hiện tại phân từ
imparting
quá khứ đơn
imparted
quá khứ phân từ
imparted
Các ví dụ
The scientist is currently imparting knowledge about the latest discoveries in the field during the conference.
Nhà khoa học hiện đang truyền đạt kiến thức về những khám phá mới nhất trong lĩnh vực này tại hội nghị.
02
truyền đạt, thông báo
to give or transfer a particular quality or characteristic to something
Ditransitive: to impart a quality or characteristic to sb/sth
Các ví dụ
The herbs impart a fragrant aroma to the dish, enhancing its overall flavor.
Các loại thảo mộc mang lại hương thơm cho món ăn, nâng cao hương vị tổng thể của nó.
Cây Từ Vựng
imparting
impart



























