immunosuppression
i
ˌɪ
i
mmu
mjʊ
myoo
no
nəʊ
new
supp
ˈsəp
sēp
re
re
ssion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "immunosuppression"trong tiếng Anh

Immunosuppression
01

ức chế miễn dịch, sự ức chế hệ miễn dịch

suppression of the immune system's activity, often intentionally for medical reasons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
immunosuppressions
Các ví dụ
After the organ transplant, the patient underwent immunosuppression therapy. 

Sau khi cấy ghép nội tạng, bệnh nhân đã trải qua liệu pháp ức chế miễn dịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng