Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
immoral
01
vô đạo đức, trái với đạo đức
acting in a way that goes against accepted moral standards or principles
Các ví dụ
The politician 's immoral behavior scandalized the public and damaged trust in the government.
Hành vi vô đạo đức của chính trị gia đã gây sốc cho công chúng và làm tổn hại đến niềm tin vào chính phủ.
Cây Từ Vựng
immoral
moral



























