immoral
Pronunciation
/ˌɪˈmɔɹəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "immoral"trong tiếng Anh

immoral
01

vô đạo đức, trái với đạo đức

acting in a way that goes against accepted moral standards or principles
immoral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most immoral
so sánh hơn
more immoral
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician 's immoral behavior scandalized the public and damaged trust in the government.
Hành vi vô đạo đức của chính trị gia đã gây sốc cho công chúng và làm tổn hại đến niềm tin vào chính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng