Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to immerse
01
nhúng, ngâm
to completely put something into a liquid
Transitive: to immerse sth in a liquid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
immerse
ngôi thứ ba số ít
immerses
hiện tại phân từ
immersing
quá khứ đơn
immersed
quá khứ phân từ
immersed
Các ví dụ
To cool down, she immersed her feet completely in the refreshing stream.
Để làm mát, cô ấy nhúng hoàn toàn bàn chân vào dòng suối mát lạnh.
02
đắm chìm, chìm đắm
to become deeply involved or engrossed in a particular activity, interest, or pursuit
Transitive: to immerse oneself in an activity
Các ví dụ
He found solace in immersing himself in music, spending hours practicing his guitar.
Anh ấy tìm thấy sự an ủi khi đắm mình vào âm nhạc, dành hàng giờ luyện tập guitar.
Cây Từ Vựng
immersion
immersive
immerse



























