illusory
Pronunciation
/ˌɪˈɫusɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "illusory"trong tiếng Anh

illusory
01

ảo tưởng, lừa dối

giving a false impression of reality
illusory definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illusory
so sánh hơn
more illusory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The drug induced hallucinations were illusory, with no basis in reality.
Những ảo giác do thuốc gây ra là ảo tưởng, không có cơ sở trong thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng