Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illusory
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illusory
so sánh hơn
more illusory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The drug induced hallucinations were illusory, with no basis in reality.
Những ảo giác do thuốc gây ra là ảo tưởng, không có cơ sở trong thực tế.



























