illusive
Pronunciation
/ˌɪˈɫusɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "illusive"trong tiếng Anh

illusive
01

ảo tưởng, lừa dối

creating a false or misleading impression
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illusive
so sánh hơn
more illusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
They pursued an illusive sense of happiness.
Họ theo đuổi một cảm giác ảo tưởng về hạnh phúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng