Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illusive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illusive
so sánh hơn
more illusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The illusive dreams of fame and fortune led many aspiring actors down a path of disappointment and disillusionment.
Những giấc mơ ảo tưởng về danh vọng và tài sản đã dẫn nhiều diễn viên đầy tham vọng đi vào con đường thất vọng và vỡ mộng.



























