Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illusive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illusive
so sánh hơn
more illusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
They pursued an illusive sense of happiness.
Họ theo đuổi một cảm giác ảo tưởng về hạnh phúc.



























