Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to illume
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
illume
ngôi thứ ba số ít
illumes
hiện tại phân từ
illuming
quá khứ đơn
illumed
quá khứ phân từ
illumed
Các ví dụ
The lighthouse 's beam would illume the rocky coastline, guiding ships safely to shore.
Chùm sáng của ngọn hải đăng sẽ chiếu sáng bờ biển đá, hướng dẫn tàu thuyền an toàn vào bờ.



























