to illume
Pronunciation
/ɪlˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "illume"trong tiếng Anh

to illume
01

chiếu sáng, làm sáng tỏ

to make something bright
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
illume
ngôi thứ ba số ít
illumes
hiện tại phân từ
illuming
quá khứ đơn
illumed
quá khứ phân từ
illumed
Các ví dụ
The lighthouse 's beam would illume the rocky coastline, guiding ships safely to shore.
Chùm sáng của ngọn hải đăng sẽ chiếu sáng bờ biển đá, hướng dẫn tàu thuyền an toàn vào bờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng