illogical
Pronunciation
/ˌɪˈɫɑdʒɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "illogical"trong tiếng Anh

illogical
01

phi logic, vô lý

not making sense or following clear reasoning
illogical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illogical
so sánh hơn
more illogical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The decision to cancel the event last minute seemed illogical.
Quyết định hủy bỏ sự kiện vào phút cuối dường như không hợp lý.
02

phi logic, vô lý

lacking clear reasoning or coherence, leading to conclusions that don't make sense
Các ví dụ
The statement was criticized as illogical because it contradicted well-established facts.
Tuyên bố đã bị chỉ trích là phi logic vì nó mâu thuẫn với những sự thật đã được thiết lập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng