illogical
il
ɪl
il
lo
lo
gi
ʤɪ
ji
cal
kəl
kēl
zoologicalecologicalgeologicalbiological

Định nghĩa và ý nghĩa của "illogical"trong tiếng Anh

illogical
01

phi logic, vô lý

not making sense or following clear reasoning 
illogical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illogical
so sánh hơn
more illogical
có thể phân cấp
Các ví dụ
It’s illogical to think you can drive without a license. 

Thật vô lý khi nghĩ rằng bạn có thể lái xe mà không có bằng lái.

02

phi logic, vô lý

lacking clear reasoning or coherence, leading to conclusions that don't make sense 
Các ví dụ
His illogical argument failed to convince anyone in the debate. 

Lập luận phi logic của anh ta không thuyết phục được ai trong cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng