Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illegitimate
01
bất hợp pháp, phi pháp
not allowed by the law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most illegitimate
so sánh hơn
more illegitimate
có thể phân cấp
02
bất hợp pháp, không chính thống
(of a child or marriage) not acknowledged by the law
Các ví dụ
In earlier times, an illegitimate child often had fewer rights than a legitimate one.
Trước đây, một đứa trẻ không hợp pháp thường có ít quyền lợi hơn một đứa trẻ hợp pháp.
Illegitimate
01
con ngoài giá thú, con hoang
the illegitimate offspring of unmarried parents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
illegitimates
Cây Từ Vựng
illegitimate
legitimate
legitim



























