Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illegal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most illegal
so sánh hơn
more illegal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Selling drugs on the street is illegal and punishable by law.
Bán ma túy trên đường phố là bất hợp pháp và bị trừng phạt theo pháp luật.
Illegal
01
người nhập cư bất hợp pháp, người nhập cư lậu
a person who resides or works in a country in violation of its laws
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
illegals
Các ví dụ
Authorities deported several illegals last week.
Chính quyền đã trục xuất một số người nhập cư bất hợp pháp tuần trước.



























