Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-conceived
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-conceived
so sánh hơn
more ill-conceived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-conceived renovation left the house looking worse than before.
Việc cải tạo kém suy nghĩ đã khiến ngôi nhà trông tệ hơn trước.



























