ill-conceived
Pronunciation
/ˈɪlkənsˈiːvd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ill-conceived"trong tiếng Anh

ill-conceived
01

được suy nghĩ kém, được thiết kế tồi

based on a flawed or poor understanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-conceived
so sánh hơn
more ill-conceived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-conceived renovation left the house looking worse than before.
Việc cải tạo kém suy nghĩ đã khiến ngôi nhà trông tệ hơn trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng