ill-conceived
ill
ɪlkənsi:vd
ilkēnsivd
conceived

Định nghĩa và ý nghĩa của "ill-conceived"trong tiếng Anh

ill-conceived
01

được suy nghĩ kém, được thiết kế tồi

based on a flawed or poor understanding 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-conceived
so sánh hơn
more ill-conceived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-conceived campaign failed to resonate with the target audience. 

Chiến dịch được nghĩ ra tồi đã không tạo được tiếng vang với đối tượng mục tiêu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng