ideology
i
ˌaɪ
ai
deo
ˈdiɑ
diaa
lo
gy
ʤi
ji
/ˌa‍ɪdɪˈɒləd‍ʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ideology"trong tiếng Anh

Ideology
01

hệ tư tưởng, học thuyết

a set of beliefs or principles that guide a community or nation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ideologies
Các ví dụ
The nation 's founding ideology emphasized freedom and equality for all.
Hệ tư tưởng sáng lập của quốc gia nhấn mạnh tự do và bình đẳng cho tất cả mọi người.
02

hệ tư tưởng, học thuyết

an idea based more on imagination than reality
Các ví dụ
Many dismissed the idea as mere ideology, with no practical applications.
Nhiều người bác bỏ ý tưởng đó như một hệ tư tưởng đơn thuần, không có ứng dụng thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng