Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ideologue
01
nhà tư tưởng, người giáo điều
a person who strongly supports and follows a particular set of beliefs or ideology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ideologues
Các ví dụ
She was known as an ideologue who never compromised on her views.
Cô ấy được biết đến như một nhà tư tưởng không bao giờ thỏa hiệp về quan điểm của mình.



























