ideologically
i
ˌaɪ
ai
deo
diə
diē
lo
ˈlɒ
lo
gica
ʤɪk
jik
lly
li
li
theologicallypathologicallybiologicallyecologically

Định nghĩa và ý nghĩa của "ideologically"trong tiếng Anh

ideologically
01

về mặt ý thức hệ, theo quan điểm ý thức hệ

with regard to ideologies, beliefs, or systems of ideas and values 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The political party is committed ideologically to social justice and equality. 

Đảng chính trị cam kết về mặt ý thức hệ đối với công bằng xã hội và bình đẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng