identity card
i
ai
den
ˈdɛn
den
ti
ty
ti
ti
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "identity card"trong tiếng Anh

Identity card
01

thẻ căn cước

any official card that shows someone's name, birth date, photograph, etc., proving who they are 
identity card definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
identity cards
Các ví dụ
She showed her identity card at the airport. 

Cô ấy đã xuất trình thẻ căn cước tại sân bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng