Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idealistic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most idealistic
so sánh hơn
more idealistic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The philosopher’s idealistic views argued that reality is shaped by the mind.
Quan điểm lý tưởng của triết gia cho rằng thực tại được định hình bởi tâm trí.
02
lý tưởng
believing that good things can happen or perfection can be achieved, while it is nearly impossible or impractical
Các ví dụ
The idealistic notion of finding true love at first sight is often portrayed in romantic movies.
Quan niệm lý tưởng về việc tìm thấy tình yêu đích thực ngay từ cái nhìn đầu tiên thường được miêu tả trong các bộ phim lãng mạn.
Cây Từ Vựng
idealistic
ide



























