Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idealistic
Các ví dụ
The idealistic theory suggests that the physical world is a reflection of mental constructs.
Lý thuyết duy tâm cho rằng thế giới vật chất là sự phản ánh của các cấu trúc tinh thần.
02
lý tưởng
believing that good things can happen or perfection can be achieved, while it is nearly impossible or impractical
Các ví dụ
His idealistic belief in world peace drove him to advocate for diplomacy and cooperation among nations.
Niềm tin lý tưởng của anh ấy vào hòa bình thế giới đã thúc đẩy anh ấy ủng hộ ngoại giao và hợp tác giữa các quốc gia.
Cây Từ Vựng
idealistic
ide



























