Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idealist
01
người lý tưởng
a person who values principles and ideals over practicality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
idealists
Các ví dụ
Even though everyone told her it was impractical, the idealist in her believed she could make a difference with her small charity.
Mặc dù mọi người đều nói với cô ấy rằng điều đó không thực tế, nhưng người lý tưởng trong cô tin rằng cô có thể tạo ra sự khác biệt với tổ chức từ thiện nhỏ của mình.
Cây Từ Vựng
idealist
ideal



























