iconoclasm
i
ˌaɪ
ai
co
ˈkɑ
kaa
noc
nək
nēk
la
sm
zəm
zēm
British pronunciation
/ˈa‍ɪkənˌɒklæzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "iconoclasm"trong tiếng Anh

Iconoclasm
01

sự phá hủy tượng thánh, sự từ chối hoặc phá hủy hình ảnh tôn giáo

the rejection or destruction of religious images as heretical
Wiki
example
Các ví dụ
The French Revolution witnessed a wave of iconoclasm as revolutionaries targeted symbols of the monarchy and Catholic Church for destruction.
Cách mạng Pháp chứng kiến làn sóng phá hủy tượng thần khi các nhà cách mạng nhắm vào các biểu tượng của chế độ quân chủ và Giáo hội Công giáo để phá hủy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store