iconoclasm
i
ai
co
ˈkɒ
ko
noc
nək
nēk
la
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "iconoclasm"trong tiếng Anh

Iconoclasm
01

sự phá hủy tượng thánh, sự từ chối hoặc phá hủy hình ảnh tôn giáo

the rejection or destruction of religious images as heretical 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The Byzantine Iconoclasm of the 8th and 9th centuries was a period of religious controversy and conflict characterized by the destruction of religious images and icons. 

Iconoclasm Byzantine của thế kỷ thứ 8 và 9 là một thời kỳ tranh cãi và xung đột tôn giáo đặc trưng bởi sự phá hủy các hình ảnh và biểu tượng tôn giáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng