Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hypothesize
01
đưa ra giả thuyết, giả định
to propose a theory or explanation based on limited evidence
Intransitive: to hypothesize about sth
Transitive: to hypothesize that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hypothesize
ngôi thứ ba số ít
hypothesizes
hiện tại phân từ
hypothesizing
quá khứ đơn
hypothesized
quá khứ phân từ
hypothesized
Các ví dụ
Before testing the new drug, pharmacologists hypothesized about its potential effectiveness in treating the medical condition.
Trước khi thử nghiệm loại thuốc mới, các nhà dược lý học đã đưa ra giả thuyết về hiệu quả tiềm năng của nó trong việc điều trị tình trạng bệnh.
Cây Từ Vựng
hypothesize
hypothes



























