hypothesize
hy
haɪ
hai
po
ˈpɑ
paa
the
θə
thē
size
ˌsaɪz
saiz
/haɪpˈɒθəsˌaɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypothesize"trong tiếng Anh

to hypothesize
01

đưa ra giả thuyết, giả định

to propose a theory or explanation based on limited evidence
Intransitive: to hypothesize about sth
Transitive: to hypothesize that
to hypothesize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hypothesize
ngôi thứ ba số ít
hypothesizes
hiện tại phân từ
hypothesizing
quá khứ đơn
hypothesized
quá khứ phân từ
hypothesized
Các ví dụ
Before testing the new drug, pharmacologists hypothesized about its potential effectiveness in treating the medical condition.
Trước khi thử nghiệm loại thuốc mới, các nhà dược lý học đã đưa ra giả thuyết về hiệu quả tiềm năng của nó trong việc điều trị tình trạng bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng