Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hyphen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hyphens
Các ví dụ
In compound words like 'mother-in-law' and 'self-esteem,' a hyphen is used to connect the different parts of the word.
Trong các từ ghép như 'mẹ chồng' và 'tự trọng', một dấu gạch ngang được sử dụng để kết nối các phần khác nhau của từ.
to hyphen
01
gạch nối, dùng dấu gạch nối
to join or separate words, syllables, or numbers using a hyphen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hyphen
ngôi thứ ba số ít
hyphens
hiện tại phân từ
hyphening
quá khứ đơn
hyphened
quá khứ phân từ
hyphened
Các ví dụ
You should hyphen the compound word "well-known."
Bạn nên gạch nối từ ghép "nổi tiếng".



























