hyphen
Pronunciation
/ˈhaɪfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyphen"trong tiếng Anh

Hyphen
01

dấu gạch nối, gạch ngang

a small line used to connect words or parts of words
hyphen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hyphens
Các ví dụ
When writing out fractions, a hyphen is often used to separate the numerator from the denominator, as in ' three-fourths.
Khi viết phân số, một dấu gạch ngang thường được sử dụng để tách tử số khỏi mẫu số, như trong 'ba phần tư'.
to hyphen
01

gạch nối, dùng dấu gạch nối

to join or separate words, syllables, or numbers using a hyphen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hyphen
ngôi thứ ba số ít
hyphens
hiện tại phân từ
hyphening
quá khứ đơn
hyphened
quá khứ phân từ
hyphened
Các ví dụ
He hyphened the numbers to indicate a range.
Anh ấy đã gạch nối các con số để chỉ ra một phạm vi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng