hyperbola
hy
haɪ
hai
per
ˈpɜ:
bo
la
hyperbole

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbola"trong tiếng Anh

Hyperbola
01

hyperbol, đường hyperbol

a geometric curve formed by the intersection of a plane with two cones, resulting in two symmetrical branches 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hyperbolas
Các ví dụ
The hyperbola is a conic section formed by intersecting a plane with two cones on opposite sides of the plane. 

Hyperbol là một phần hình nón được tạo thành bởi giao điểm của một mặt phẳng với hai hình nón ở hai phía đối diện của mặt phẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng