Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hyperbola
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hyperbolas
Các ví dụ
The hyperbola is a conic section formed by intersecting a plane with two cones on opposite sides of the plane.
Hyperbol là một phần hình nón được tạo thành bởi giao điểm của một mặt phẳng với hai hình nón ở hai phía đối diện của mặt phẳng.



























