Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hygienist
01
nhân viên vệ sinh, chuyên gia vệ sinh
a professional who promotes and maintains cleanliness and health standards
Các ví dụ
The school brought in a hygienist to teach the children about proper handwashing techniques and hygiene practices.
Trường học đã mời một chuyên gia vệ sinh để dạy trẻ em về các kỹ thuật rửa tay đúng cách và thực hành vệ sinh.



























