hydrotherapy
Pronunciation
/ˌhaɪdɹoʊˈθɛɹəpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrotherapy"trong tiếng Anh

Hydrotherapy
01

thủy liệu pháp, liệu pháp nước

the beneficial use of water, such as in baths or pools, to promote physical well-being and relieve discomfort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Warm water soaks in a bathtub can serve as a form of home hydrotherapy.
Ngâm mình trong bồn tắm nước ấm có thể phục vụ như một hình thức thủy liệu pháp tại nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng