hydrotherapy
hyd
ˌhaɪd
haid
ro
rəʊ
rew
the
ˈθɛ
the
ra
py
pi
pi
hypnotherapy

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrotherapy"trong tiếng Anh

Hydrotherapy
01

thủy liệu pháp, liệu pháp nước

the beneficial use of water, such as in baths or pools, to promote physical well-being and relieve discomfort 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
When my muscles feel tight, I often use a heating pad as my at-home hydrotherapy. 

Khi cơ bắp của tôi cảm thấy căng, tôi thường sử dụng miếng đệm sưởi như thủy liệu pháp tại nhà.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

hydrotherapy

hydro

+

therapy

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng