Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydrosphere
01
thủy quyển, lớp nước
the total amount of water on Earth, including oceans, seas, lakes, rivers, groundwater, and atmospheric water vapor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hydrospheres
Các ví dụ
Groundwater, stored in underground aquifers, is another essential part of the Earth 's hydrosphere.
Nước ngầm, được lưu trữ trong các tầng chứa nước ngầm, là một phần thiết yếu khác của thủy quyển Trái đất.



























