hydrology
hyd
ˈhaɪd
haid
ro
ro
lo
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrology"trong tiếng Anh

Hydrology
01

thủy văn học, khoa học về nước

the discipline that focuses on the study of water distribution, movement, and quality on Earth's surface and underground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Researchers use hydrology to assess water availability and quality. 

Các nhà nghiên cứu sử dụng thủy văn học để đánh giá sự sẵn có và chất lượng nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng