Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
April
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
April showers bring May flowers, a saying that reflects the unpredictable weather patterns of this transitional month.
Mưa tháng tư mang đến hoa tháng năm, một câu nói phản ánh các kiểu thời tiết không thể đoán trước của tháng chuyển tiếp này.



























