April
Pronunciation
/ˈeɪprəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "April"trong tiếng Anh

01

tháng Tư

the fourth month of the year, after March and before May
April definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
April showers bring May flowers, a saying that reflects the unpredictable weather patterns of this transitional month.
Mưa tháng mang đến hoa tháng năm, một câu nói phản ánh các kiểu thời tiết không thể đoán trước của tháng chuyển tiếp này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng