hustings
hustings
'hʌstɪngz
hastingz

Định nghĩa và ý nghĩa của "hustings"trong tiếng Anh

Hustings
01

các cuộc vận động tranh cử, hoạt động vận động tranh cử

the events and activities where candidates campaign and speak to the public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Candidates took to the hustings to explain their plans to voters. 

Các ứng cử viên đã tham gia hustings để giải thích kế hoạch của họ với cử tri.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng